EDGE 850 TOUCH | EDGE 550 NON TOUCH
-24%
12,990,000₫
16,990,000₫
Mô tả
Những gì bạn sẽ yêu thích |
| GARMIN PAY | |
|---|
Thông tin chung |
| Kích thước | 54,6 x 92,2 x 16,8 mm |
|---|
| TRỌNG LƯỢNG | 113g |
|---|
| CHỈ SỐ CHỐNG NƯỚC | IPX7 |
|---|
| MÀN HÌNH CẢM ỨNG | |
|---|
| LOẠI MÀN HÌNH | Màn hình LCD |
|---|
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | Màn hình 2.7" |
|---|
| ĐỘ PHÂN GIẢI MÀN HÌNH | 420 x 600 pixels |
|---|
| MÀN HÌNH MÀU | |
|---|
| TÍCH HỢP LOA | |
|---|
| Loại pin | Pin sạc lithium-ion |
|---|
| THỜI LƯỢNG PIN | Tối đa 12 giờ khi sử dụng cường độ cao Lên tới 36 giờ ở chế độ tiết kiệm pin |
|---|
| chế độ tiết kiệm pin | |
|---|
| Tương thích với công suất đạp xe (Bộ gắn năng suất và bộ pin Garmin Charge) | |
|---|
Bản đồ và Bộ nhớ |
| Có thể thêm bản đồ | |
|---|
| QUẢN LÝ BẢN ĐỒ WI-FI | |
|---|
| Bản đồ cơ sở | |
|---|
| Dữ liệu đường mòn TrailForks tích hợp | |
|---|
| Lưu trữ bộ nhớ ngoài | 64 GB (bộ nhớ trong) |
|---|
| Tọa độ điểm/điểm yêu thích/địa điểm | 200 |
|---|
| Điều hướng tuyến đường | 100 tuyến đường |
|---|
| Lịch sử | lên đến 200 giờ |
|---|
Cảm biến |
| GPS | |
|---|
| GLONASS | |
|---|
| GALILEO | |
|---|
| MÁY ĐO ĐỘ CAO KHÍ ÁP | |
|---|
| CON QUAY HỒI CHUYỂN | |
|---|
| GIA TỐC KẾ | |
|---|
| CẢM BIẾN ÁNH SÁNG MÔI TRƯỜNG | |
|---|
| 5 Hz GPS | |
|---|
| GNSS đa băng tần | |
|---|
| TỪ KẾ | |
|---|
Tính năng thông minh hàng ngày |
| KẾT NỐI | Bluetooth®, ANT+®, Wi-Fi® |
|---|
| CONNECT IQ (CÓ THỂ TẢI MẶT ĐỒNG HỒ, TRƯỜNG DỮ LIỆU, CÔNG CỤ VÀ ỨNG DỤNG) | |
|---|
| CỬA HÀNG CONNECT IQ TRÊN THIẾT BỊ | |
|---|
| THÔNG BÁO THÔNG MINH | |
|---|
| TRẢ LỜI TIN NHẮN VĂN BẢN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI BẰNG TIN NHẮN (CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ANDROID™) | |
|---|
| DỰ BÁO THỜI TIẾT | |
|---|
| HIỂN THỊ BẢN ĐỒ THỜI TIẾT | |
|---|
| ĐỒNG BỘ CÀI ĐẶT THEO THỜI GIAN THỰC VỚI GARMIN CONNECT CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG | |
|---|
| ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH | |
|---|
| Điều khiển VIRB® | |
|---|
| ĐIỀU KHIỂN MÁY TẬP THÔNG MINH | |
|---|
| TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH | iPhone®, Android™ |
|---|
| Garmin Share | |
|---|
Tính năng theo dõi và an toàn |
| HỖ TRỢ | |
|---|
| LIVETRACK | |
|---|
| GroupTrack | |
|---|
| Chuyến đi nhóm (Đạp xe) | |
|---|
| CUỘC THI, GIẢI THƯỞNG CHO ĐẠP XE NHÓM | |
|---|
| Nhắn tin với những người cùng đạp xe | |
|---|
| Phát hiện sự cố | Có (bao gồm đường địa hình gồ ghề) |
|---|
| SO SÁNH DỮ LIỆU ĐẠP THEO NHÓM | |
|---|
| THÔNG BÁO SỰ CỐ CHO CẢ NHÓM | |
|---|
| NĂNG CẢNH BÁO NGUY HIỂM TỪ CỘNG ĐỒNG | |
|---|
| Find My Edge | |
|---|
| Báo động xe đạp | |
|---|
| Tích hợp chuông xe đạp | |
|---|
| Cảnh báo thời tiết | |
|---|
| Tương thích với INREACH | |
|---|
Tính năng Theo dõi hoạt động |
| LƯỢNG CALO ĐÃ TIÊU HAO | |
|---|
| SỐ PHÚT LUYỆN TẬP TÍCH CỰC | |
|---|
Tính năng luyện tập, lập kế hoạch và phân tích |
| TRANG DỮ LIỆU TÙY CHỈNH | |
|---|
| CÓ THỂ TẢI VỀ KẾ HOẠCH LUYỆN TẬP | |
|---|
| Đề xuất luyện tập hằng ngày | yes (event specific) |
|---|
| MỤC TIÊU TẬP LUYỆN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO | |
|---|
| TỰ ĐỘNG TẠM DỪNG | |
|---|
| LUYỆN TẬP THEO LƯỢT | |
|---|
| LUYỆN TẬP NÂNG CAO | |
|---|
| TỰ ĐỘNG CHIA VÒNG | |
|---|
| VO2 tối đa | |
|---|
| Trạng thái luyện tập - Đạp xe | |
|---|
| Tải luyện tập - Đạp xe | |
|---|
| Trọng tâm tải luyện tập - Đạp xe | |
|---|
| Sức bền theo thời gian thực - Đạp xe | |
|---|
| TÍNH NĂNG PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG ĐẠP XE | |
|---|
| PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ PHÙ HỢP VỚI HÀNH TRÌNH | |
|---|
| HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP | |
|---|
| Cố vấn phục hồi | |
|---|
| ĐỐI THỦ ẢO (VIRTUAL PARTNER) | |
|---|
| TẬP LẠI HOẠT ĐỘNG CŨ | |
|---|
| Phần | |
|---|
| CUỘN TỰ ĐỘNG (AUTO SCROLL) | |
|---|
| ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU SINH LÝ HỌC VÀ LUYỆN TẬP | |
|---|
| TRẠNG THÁI LUYỆN TẬP ĐỒNG NHẤT | |
|---|
| NHẮC NHỞ TIẾP NĂNG LƯỢNG | |
|---|
Giải trí ngoài trời |
| Lên kế hoạch đường dốc ClimbPro - Đạp xe | |
|---|
| ClimbPro - Hành trình | |
|---|
| ClimbPro - Đạp xe tự do | |
|---|
Tính Năng Đạp Xe |
| CÁC HÀNH TRÌNH | |
|---|
| CẢNH BÁO (KÍCH HOẠT BÁO ĐỘNG KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO) | |
|---|
| FTP (NGƯỠNG CÔNG SUẤT HOẠT ĐỘNG THỂ LỰC) | |
|---|
| Trạng thái đạp xe địa hình | |
|---|
| Hỗ trợ tính năng Gravity MTB (Xuống dốc, Enduro, eEnduro) | |
|---|
| Mốc thời gian | |
|---|
| TƯƠNG THÍCH VỚI RADAR VARIA (RADAR HƯỚNG RA SAU) | |
|---|
| Tương thích với camera radar Varia | |
|---|
| TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA | |
|---|
| Tương thích với đèn trước Varia | |
|---|
| DỤNG CỤ ĐO CÔNG SUẤT TƯƠNG THÍCH | |
|---|
| Taọ ra hành trình trên thiết bị | |
|---|
| TÌM KIẾM ĐỊA ĐIỂM MỤC TIÊU | |
|---|
| CHỈ DẪN LỰC ĐẠP | |
|---|
| Bản đồ TopoActive - Đạp xe | |
|---|
| Tuyến đường phổ biến của Trendline - Đạp xe | |
|---|
| BẢN ĐỒ NHIỆT PHỔ BIẾN | |
|---|
| Tương thích với cycling dynamics | |
|---|
| ĐỊNH TUYẾN THÔNG MINH DỰA TRÊN PIN EBIKE | |
|---|
Khả năng kết nối |
| Điều khiển Edge | |
|---|
| Điều khiển từ xa Varia | |
|---|
| Chuyển đổi điện tử ANT+ | |
|---|
| tích hợp chuyển đổi đồng bộ Shimano Di2 | |
|---|
| TÍCH HỢP SRAM AXS | |
|---|
| PHÂN TÍCH SANG SỐ ĐIỆN TỬ | |
|---|
| HIỂN THỊ MỞ RỘNG (CHIA SẺ DỮ LIỆU LÊN EDGE TỪ ĐỒNG HỒ) | |
|---|
Xem thêm